de thi hk2
de thi hk2 lop 10
Cập nhật lúc: 14 Tháng Năm 2011 2:54:37 CH

.


TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ                                           KIỂM TRA HỌC KỲ II – LỚP 10

           NH: 2010 – 2011                                                                    MÔN : GDCD

                   ĐỀ 1                                                                        THỜI GIAN: 40 PHÚT

 

HỌ VÀ TÊN:………………………………...

LỚP: ……………………….       

MÃ SỐ:…………………….

NGÀY KIỂM TRA : …………………....

ĐIỂM

LỜI PHÊ CỦA THẦY ( CÔ) GIÁO










BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

01

11

21

31

02

12

22

32

03

13

23

33

04

14

24

34

05

15

25

35

06

16

26

36

07

17

27

37

08

18

28

38

09

19

29

39

10

20

30

40

 L­u ý: Tô bng bót ch× đèi víi mçi c©u tr¾c nghim, hc sinh ®­c chọn vµ t« kÝn mt « trßn t­¬ng ng víi ph­¬ng ¸n tr¶ li.  C¸ch t« ®úng : ˜      C¸ch t« sai: ¤ ¢ Ä

 


Câu 1.  Đạo đức là những ……… mà từ đó con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình

A.  Quy phạm pháp luật                     B.  Điều cấm

C.  Quy tắc chuẩn mực xã hội            D.  Giới hạn hành vi

Câu 2.  Chế độ ta là chế độ mới, nhân dân ta đang trau dồi dạo đức mới, đạo đức……….

A.  Cách mạng                          B.  Xã hội chủ nghĩa

C.  Dân tộc                               D.  Cao đẹp

Câu 3.  Những phong tục, tập quán không còn phù hợp và trở nên lỗi thời, trái với đạo đức được gọi là :

A.  Hủ tục       B.  Dị đoan        C.  Mê tín       D.  Tập tục

Câu 4.  Đạo đức bắt nguồn từ :

A.  Tồn tại xã hội                         B.  Lao động sản xuất

C.  Cuộc đấu tranh chống thiên nhiên         D.  Cả A,B,C

Câu 5.  Đạo đức có mấy chức năng cơ bản :

A.  2                 B.  4                 C.  3                 D.  5

Câu 6.  Khi cá nhân có hành vi sai lầm, vi phạm các chuẩn mực đạo đức, họ cảm thấy ăn năn và hối hận. Đó là trạng thái :

A.  Buồn phiền                          B.  Hối cải

C.  Tiếc nuối                             D.  Cắn rứt lương tâm

Câu 7.  Nghĩa vụ của con người bao gồm :

A.  Nghĩa vụ với bản thân và với xã hội

B.  Nghĩa vụ với gia đình và với xã hội

C.  Nghĩa vụ với bản than, gia đình và xã hội

D.  Nghĩa vụ pháp lí và nghĩa vụ đạo đức

Câu 8.  Nghĩa vụ là ………. Của cá nhân đối với yêu cầu, lợi ích chung của cộng đồng, của xã hội

A.  Nhiệm vụ                                        B.  Sự tự giác 

C.  Trách nhiệm                                    D.  Phần việc

Câu 9.  Lương tâm là năng lực ……… và điều chỉnh hành vi đạo đức của bản thân trong mối quan hệ với người khác và của xã hội

A.  Cảm thông                                      B.  Tự đánh giá

C.  Hành vi                                           D.  Tự nguyện

Câu 10.  Khi một cá nhân biết tôn trọng và bảo vệ danh dự của mình thì người đó được coi là :

A.  Có lòng tự trọng                          B.  Anh hùng

C.  Nhân phẩm                              D.  Có trách nhiệm

Câu 11.  Hình thức nào sau đây không có tính chất của cộng đồng :

A.  Bộ lạc       B.  Dân tộc       C.  Tổ tiên      D.  Thị tộc

Câu 12.  Vai trò của cộng đồng đối với cá nhân được thể hiện như thế nào ?

A.  Để mỗi cá nhân tự phát triển

B.  Chăm lo cuộc sống của mỗi cá nhân

C.  Kỉ luật những cá nhân phạm tội

D.  Tạo điều kiện để cá nhân liên kết nhau

Câu 13.  Việc đối xử khoan hồng đối với những tù binh từng xâm lược nước ta đã thể hiện truyền thống đạo đức tốt đẹp nào của dân tộc

A.  Yêu nước                            B.  Tự hào dân tộc

C.  Nhân nghĩa                          D.  Đoàn kết

Câu 14.  Đời sống cộng đồng chỉ lành mạnh nếu được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc :

A.  Tôn trọng lẫn nhau      B.  Công bằng, dân chủ, kỉ luật

C.  Tự nguyện, tự giác      D.  Chăm lo đời sống tập thể

Câu 15.  Việc thực hiện các chuẩn mực đạo đức : nhân nghĩa, hòa hợp, hợp tác trong cộng đồng nơi cư trú là thể hiện trách nhiệm của :

A.  Cá nhân đối với cá nhân

B.  Cộng đồng đối với cá nhân

C.  Cộng đồng đối với cộng đồng

D.  Cá nhân đối với cộng đồng

Câu 16.  Để phát huy tốt vai trò của cộng đồng cũng như cá nhân, trách nhiệm chủ yếu thuộc về :

A.  Cộng đồng và cá nhân              B.  Cộng đồng

C.  Cá nhân                                   D.  Các tổ chức xã hội

Câu 17. Để thực hiện tốt sự hợp tác với nhau trong cuộc sống, chúng ta cần tuân thủ những nguyên tắc nào sau đây:

A.  Quan tâm lẫn nhau

B.  Tự nguyện, bình đẳng cùng có lợi

C.  Tôn trọng, hỗ trợ nhau             D.  Chân thành, tin cậy

Câu 18.  Hoạt động “ sinh viên tình nguyện” biểu hiện đức tính gì của thanh niên

A.  Hòa nhập                                        B.  Nhân nghĩa

C.  Yêu thương con người                     D.  Hợp tác

Câu 19.  Cộng đồng là hình thức thể hiện các mối ……….. xã hội của con người

A.  Hợp tác    B.  Quan hệ     C.  Gắn bó      D.  Chia sẻ

Câu 20.  Tình yêu là sự rung cảm và quyến luyến sâu sắc giữa hai người ………..

A.  Cùng cảnh ngộ                    B.  Cùng lý tưởng

C.  Khác giới                            D.  Khác nhau

Câu 21.  Tình yêu chân chính là tình yêu trong sáng và lành mạnh phù hợp với các quan niệm ……….. của xã hội

A.  Truyền thống                       B.  Phong tục tập quán

C.  Lối sống cộng đồng              D.  Đạo đức tiến bộ

Câu 22.  Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ là hôn nhân dựa trên ………

A.  Tình yêu chân chính            B.  Cơ sở pháp lý

C.  Phong tục tập quán             D.  Truyền thống đạo đức

Câu 23.  Hôn nhân tiến bộ là hôn nhân được đảm bảo về mặt …….

A.  Vật chất                              B.  Pháp lý

C.  Tự do kết hôn và ly hôn        D.  Vật chất và tinh thần

Câu 24.  Hôn nhân dựa trên tình yêu chân chính phải là hôn nhân ……

A.  Một vợ một chồng                 B.  Có đăng ký kết hôn

C.  Được sự thừa nhận của gia đình    D.  Cả A,B,C đúng

Câu 25.  Tảo hôn là việc lấy vợ, lấy chồng khi một bên hoặc cả hai bên……….. theo quy định pháp luật

A.  Không đồng ý                      B.  Chưa đăng ký kết hôn

C.  Chưa đủ tuổi kết hôn            D.  Cả A và  B

Câu 26.  Hôn nhân là quan hệ vợ chồng sau khi đã ………

A.  Làm đám cưới                      B.  Kết hôn 

C.  Có con                                 D.  Cả A và  B

Câu 27.  Khi việc kết hôn trái pháp luật bị hủy thì hai bên nam, nữ ………… quan hệ như vợ chồng

A.  Tạm dừng                           B.  Chính thức

C.  Được thừa nhận                  D.  Phải chấm dứt

Câu 28.  Vợ chồng đã ly hôn, muốn kết hôn lại với nhau ………

A.  Không phải đăng ký kết hôn

B.  Có thể đăng ký kết hôn hoặc không

C.  Cũng phải đăng ký kết hôn

D.  Không được pháp luật cho phép

Câu 29.  Nhân nghĩa được hiểu là một giá trị ……… cơ bản của con người

A.  Đạo đức   B.  Phẩm chất   C.  Nhân cách   D.  Đức tính

Câu 30.  Mỗi cá nhân trong cộng đồng đều có điểm mạnh và hạn chế riêng. Vì thế, sự…….. trong công việc sẽ giúp mọi người có thể hỗ trợ tạo nên sức mạnh để vượt qua khó khăn

A.  Hợp tác     B.  Đoàn kết      C.  Góp sức       D.  Hỗ trợ

Câu 31.  Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh vận động tuổi kết hôn :

A.  Nam, nữ 20 tuổi trở lên       B.  Nam, nữ 18 tuổi trở lên

C.  Nam 26 tuổi, nữ 22 tuổi      D. Nam 24 tuổi, nữ 20 tuổi

Câu 32.  Theo pháp luật nước ta, độ tuổi nhập ngũ trong thời bình của công dân nam là :

A.  Từ 18 tuổi đến hết 22 tuổi

B.  Từ 18 tuổi đến hết 23 tuổi

C.  Từ 18 tuổi đến hết 24 tuổi

D.  Từ 18 tuổi đến hết 25 tuổi

Câu 33.  Bảo vệ tổ quốc là nghĩa vụ thiêng liêng và quyền cao quý của :

A.  Công dân                       B.  Cán bộ, công an, bộ đội

C.  Thanh niên                     D.  Cơ quan nhà nước

Câu 34.  Truyền thống nào được xem là cội nguồn của các giá trị đạo đức truyền thống của dân tộc ta ?

A.  Đoàn kết                          B.  Tự hào dân tộc

C.  Yêu nước                        D.  Quyết chiến, quyết thắng

Câu 35.  Danh dự là sự coi trọng đánh giá cao của……….

A.  Gia đình                              B.  Bạn bè

C.  Pháp luật                             D.  Dư luận xã hội

Câu 36.  Sự kiện quan trọng đánh dấu cuộc sống hôn nhân là :

A.  Sự kết hôn                           B.  Làm lễ cưới

C.  Lễ đính hôn                         D.  Nhận lời cầu hôn

Câu 37.  Đặc điểm của hôn nhân tự nguyện tiến bộ bao gồm

A.  Hôn nhân dựa trên tình yêu chân chính, tự do kết hôn

B.  Hôn nhân dựa trên tình yêu chân chính, tự nguyện trong hôn nhân

C.  Tự do kết hôn và tự do ly hôn

D.  Hôn nhân một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng

Câu 38.  Quan hệ vợ chồng là quan hệ được hình thành trên cơ sở :

A.  Tình yêu và được pháp luật công nhận

B.  Tình cảm và trách nhiệm

C.  Tình yêu và con cái

D.  Pháp luật và gia đình công nhận

Câu 39.  Độ tuổi kết hôn theo quy định của pháp luật là :

A.  Nam nữ phải trên 18 tuổi

B.  Nam nữ phải trên 20 tuổi

C.  Nam 22 tuổi trở lên, nữ 20 tuổi trở lên

D.  Nam 20 tuổi trở lên, nữ từ 18 tuổi trở lên

Câu 40.  Khoảng thời gian tồn tại quan hệ vợ chồng, tính từ ngày đăng ký kết hôn đến ngày chấm dứt hôn nhân được gọi là :

A.  Thời kỳ hôn nhân                 B.  Thời kỳ ly hôn

C.  Thời kỳ hòa giải                   D.  Hôn nhân


 

 

HẾT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HK2 LỚP 10 NĂM HỌC 2010 – 2011

ĐỀ 1

 

 

 


Câu 1

 

 

X

 

Câu 2

 

X

 

 

Câu 3

X

 

 

 

Câu 4

 

 

 

X

Câu 5

 

 

X

 

Câu 6

 

 

 

X

Câu 7

 

 

 

X

Câu 8

 

 

X

 

Câu 9

 

X

 

 

Câu 10

X

 

 

 

Câu 11

 

 

X

 

Câu 12

 

X

 

 

Câu 13

 

 

X

 

Câu 14

 

X

 

 

Câu 15

 

 

 

X

Câu 16

X

 

 

 

Câu 17

 

X

 

 

Câu 18

X

 

 

 

Câu 19

 

X

 

 

Câu 20

 

 

X

 

Câu 21

 

 

 

X

Câu 22

X

 

 

 

Câu 23

 

X

 

 

Câu 24

X

 

 

 

Câu 25

 

 

X

 

Câu 26

 

X

 

 

Câu 27

 

 

 

X

Câu 28

 

 

X

 

Câu 29

X

 

 

 

Câu 30

X

 

 

 

Câu 31

 

 

X

 

Câu 32

 

 

 

X

Câu 33

X

 

 

 

Câu 34

 

 

X

 

Câu 35

 

 

 

X

Câu 36

X

 

 

 

Câu 37

 

 

 

X

Câu 38

 

X

 

 

Câu 39

 

 

 

X

Câu 40

X

 

 

 


 



Ý kiến của bạn Gửi cho bạn bè In bài này Trở lại

Yahoo:   
Skype: thpt_hoangvanthu
 info@hoangvanthu.edu.vn
Nhỏ to tâm sự

Số lượt truy cập:
1295376